Phân tích từ 传真
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bản fax, máy fax, thư điện báo.
Ví dụ (8)
你可以把这份文件的传真发给我吗?
Bạn có thể gửi bản fax của tài liệu này cho tôi không?
我们公司的传真机坏了。
Máy fax của công ty chúng tôi bị hỏng rồi.
收到传真后,请给我打个电话。
Sau khi nhận được fax, xin hãy gọi điện cho tôi.
请在这张传真上签字。
Xin hãy ký tên vào bản fax này.
这是我的传真号码。
Đây là số fax của tôi.
2
động từ
Nghĩa:gửi fax, chuyển fax.
Ví dụ (8)
请把合同传真过来。
Xin hãy fax hợp đồng qua đây.
我已经把资料传真给客户了。
Tôi đã fax tài liệu cho khách hàng rồi.
你能帮我传真这份简历吗?
Bạn có thể giúp tôi fax bản sơ yếu lý lịch này không?
不用寄信,直接传真就行。
Không cần gửi thư đâu, fax trực tiếp là được.
我想传真一份订购单。
Tôi muốn fax một đơn đặt hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây