Chi tiết từ vựng
传真 【chuánzhēn】


(Phân tích từ 传真)
Nghĩa từ: Máy fax
Hán việt: truyến chân
Lượng từ:
台,部,份
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
合同
通过
传真
发给
我们。
Please fax the contract to us.
Xin vui lòng gửi hợp đồng cho chúng tôi qua fax.
我们
可以
用
传真机
发送
文件。
We can send documents using a fax machine.
Chúng ta có thể gửi tài liệu qua máy fax.
他
问
我
是否
收到
了
他
的
传真。
He asked me if I had received his fax.
Anh ấy hỏi tôi đã nhận được fax của anh ấy chưa.
Bình luận