传真
chuánzhēn
bản fax, máy fax, thư điện báo.
Hán việt: truyến chân
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản
tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bản fax, máy fax, thư điện báo.
Ví dụ (8)
zhèfènwén jiàndechuán zhēngěima
Bạn có thể gửi bản fax của tài liệu này cho tôi không?
mengōng dechuán zhēnhuàile
Máy fax của công ty chúng tôi bị hỏng rồi.
shōudàochuán zhēnhòuqǐnggěidiànhuà
Sau khi nhận được fax, xin hãy gọi điện cho tôi.
qǐngzàizhèzhāngchuán zhēnshàngqiān
Xin hãy ký tên vào bản fax này.
zhèshìdechuán zhēnhào
Đây là số fax của tôi.
2
động từ
Nghĩa:gửi fax, chuyển fax.
Ví dụ (8)
qǐng tongchuán zhēnguòlai
Xin hãy fax hợp đồng qua đây.
jīng liàochuán zhēngěi le
Tôi đã fax tài liệu cho khách hàng rồi.
néngbāngchuán zhēnzhèfènjiǎn ma
Bạn có thể giúp tôi fax bản sơ yếu lý lịch này không?
yòngxìnzhí jiēchuán zhēnjiùxíng
Không cần gửi thư đâu, fax trực tiếp là được.
xiǎngchuán zhēnfèndìnggòudān
Tôi muốn fax một đơn đặt hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây