胶水
jiāoshuǐ
Keo dán
Hán việt: giao thuỷ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:keo dán, hồ dán, nước keo.
Ví dụ (8)
qǐngjièpíngjiāoshuǐ
Làm ơn cho tôi mượn một lọ keo dán.
zhèliǎngzhāngzhǐyòngjiāoshuǐ胶水niánzàiyìqǐ
Dùng keo dán hai tờ giấy này lại với nhau.
jiāoshuǐ胶水háiméigānxiǎoxīnbiépèng
Keo chưa khô đâu, cẩn thận đừng chạm vào.
deshǒushàngzhānmǎnliǎojiāoshuǐniánhūhude
Tay tôi dính đầy keo, dính nhớp nháp.
zhèzhǒngqiánglìjiāoshuǐ胶水kěyǐniánmùtóu
Loại keo siêu dính này có thể dán được gỗ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI