Chi tiết từ vựng

胶水 【jiāoshuǐ】

heart
(Phân tích từ 胶水)
Nghĩa từ: Keo dán
Hán việt: giao thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
píng
jiāoshuǐ
胶水
Please hand me that bottle of glue.
Hãy đưa tôi chai keo dán đó.
zhè
běnshū
本书
de
fēngmiàn
封面
yǐjīng
已经
tuōluò
脱落,
xūyào
需要
yīxiē
一些
jiāoshuǐ
胶水
lái
niántiē
粘贴
它。
The cover of this book has come off; I need some glue to stick it back on.
Bìa cuốn sách này đã bị rời ra, tôi cần một ít keo dán để dán nó lại.
bùyào
不要
ràng
háizi
孩子
men
jiēchù
接触
dào
píng
jiāoshuǐ
胶水
Don't let the children get ahold of that bottle of glue.
Đừng để trẻ em tiếp xúc với chai keo đó.
Bình luận