Liên hệ
坏处
huàichu
tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Hán việt: bôi xứ
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Ví dụ (8)
jiǔtàiduōyǒushén mehuàichu
Uống rượu quá nhiều có tác hại gì?
zhèjiànshì qinghuàichuhǎo chuduō
Việc này hại nhiều hơn lợi (Điểm xấu nhiều hơn điểm tốt).
jīng chángáo duìshēn yǒuhuàichu
Thường xuyên thức khuya có hại cho cơ thể.
shuōshí huàméishén mehuàichu
Nói thật thì chẳng có gì hại cả.
 menyào jiào xiàhǎo chuhuàichu
Chúng ta phải so sánh giữa lợi ích và tác hại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI