Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
huàichu
HSK 2
tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Hán Việt:HOẠI XỨ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ • chữ 坏+不Bất • chữ 坏+夂Trĩ • chữ 处+几Kỷ • chữ 处

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

坏处
huàichu
Nhược điểm, hậu quả xấu
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
不
Bấtbù
Không / âm đọc (nằm bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩzhǐ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷjǐ
Cái ghế (phía dưới)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "坏处" (huàichu) mang nghĩa "Nhược điểm, hậu quả xấu", kết hợp bởi 坏 (huài - hoại): "hỏng" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
ENTiếng Anh:Harm / Disadvantage / Bad points.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hējiǔ喝酒tàiduō太多yǒu有shénme什么huàichu坏处?
Uống rượu quá nhiều có tác hại gì?
What are the harms of drinking too much?
#2
zhè这jiàn件shìqing事情huàichu坏处bǐ比hǎochu好处duō多。
Việc này hại nhiều hơn lợi (Điểm xấu nhiều hơn điểm tốt).
This matter has more drawbacks than benefits.
#3
jīngcháng经常áoyè熬夜duì对shēntǐ身体yǒu有huàichu坏处。
Thường xuyên thức khuya có hại cho cơ thể.
Staying up late regularly is bad for your health.
#4
shuōshíhuà说实话méi没shénme什么huàichu坏处。
Nói thật thì chẳng có gì hại cả.
To tell the truth does no harm.
#5
wǒmen我们yào要bǐjiào比较yíxià一下hǎochu好处hé和huàichu坏处。
Chúng ta phải so sánh giữa lợi ích và tác hại.
We need to compare the advantages and disadvantages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây