Hán Việt:HOẠI XỨ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ • chữ 坏+不Bất • chữ 坏+夂Trĩ • chữ 处+几Kỷ • chữ 处
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

坏处
tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
ENTiếng Anh:Harm / Disadvantage / Bad points.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
喝酒太多有什么坏处?
Uống rượu quá nhiều có tác hại gì?
What are the harms of drinking too much?
#2
这件事情坏处比好处多。
Việc này hại nhiều hơn lợi (Điểm xấu nhiều hơn điểm tốt).
This matter has more drawbacks than benefits.
#3
经常熬夜对身体有坏处。
Thường xuyên thức khuya có hại cho cơ thể.
Staying up late regularly is bad for your health.
#4
说实话没什么坏处。
Nói thật thì chẳng có gì hại cả.
To tell the truth does no harm.
#5
我们要比较一下好处和坏处。
Chúng ta phải so sánh giữa lợi ích và tác hại.
We need to compare the advantages and disadvantages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

