Chi tiết từ vựng

孩子 【háizǐ】

heart
(Phân tích từ 孩子)
Nghĩa từ: Con
Hán việt: hài tí
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǔsuì
五岁
de
háizi
孩子
A five-year-old child.
Đứa trẻ năm tuổi.
nánháizi
孩子
zhèngzài
正在
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
yǒu
jǐgè
几个
háizi
孩子
How many children does he have?
Anh ấy có mấy đứa con?
sānsuì
三岁
de
háizi
孩子
A three-year-old child
Đứa trẻ ba tuổi
nèixiē
那些
háizi
孩子
zài
gōngyuán
公园
wán
玩。
Those kids are playing in the park.
Những đứa trẻ đó đang chơi ở công viên.
háizi
孩子
men
wányóuxì
玩游戏
le
了。
The kids played a game.
Các em đã chơi trò chơi.
néng
kànkàn
看看
háizi
孩子
ma
吗?
Can you watch the child for me?
Bạn có thể trông trẻ thay tôi không?
měigè
每个
háizi
孩子
dōu
xūyào
需要
ài
爱。
Every child needs love.
Mỗi đứa trẻ đều cần được yêu thương.
xiǎoháizi
孩子
yīnggāi
应该
zǎodiǎn
早点
shuìjiào
睡觉。
Children should go to sleep early.
Trẻ em nên đi ngủ sớm.
háizi
孩子
bìng
le
了,
hóulóng
喉咙
hěn
téng
疼。
The child is sick and has a sore throat.
Con bị ốm, họng rất đau.
āyí
阿姨
de
háizi
孩子
dōu
shàng
dàxué
大学
le
了。
Aunty's children are all in college.
Con của dì đều đã lên đại học.
háizi
孩子
men
xǐhuān
喜欢
tīng
tónghuàgùshì
童话故事。
Children like to hear fairy tales.
Trẻ con thích nghe câu chuyện cổ tích.
māma
妈妈
niàn
zhe
gùshì
故事
gěi
háizi
孩子
tīng
听。
Mom reads the story to the child.
Mẹ đọc câu chuyện cho con nghe.
wèile
为了
háizi
孩子
wǒmen
我们
bìxū
必须
zuòchū
做出
xīshēng
牺牲。
For the sake of the children, we must make sacrifices.
Vì con cái, chúng ta phải hy sinh.
zhè
liǎnggè
两个
háizi
孩子
de
shēngāo
身高
yīyàng
一样。
These two children are the same height.
Hai đứa trẻ này cao bằng nhau.
háizi
孩子
men
zài
xuědì
雪地
wánshuǎ
玩耍。
The children are playing in the snow.
Bọn trẻ đang chơi đùa trên tuyết.
háizi
孩子
men
xǐhuān
喜欢
zài
shùxià
树下
wánshuǎ
玩耍。
Children like to play under the tree.
Bọn trẻ thích chơi dưới gốc cây.
háizi
孩子
men
zài
hǎibiān
海边
jiǎn
bèiké
贝壳。
The children are collecting shells on the beach.
Bọn trẻ nhặt vỏ sò bên bờ biển.
háizi
孩子
men
xǐhuān
喜欢
chī
wǔyánliùsè
五颜六色
de
tánghúlú
糖葫芦。
Children like to eat colorful candied haws.
Trẻ em thích ăn kẹo hồ lô nhiều màu sắc.
háizi
孩子
shēngbìng
生病
le
了,
zhěngyè
整夜
dōu
zài
哭。
The child is sick and has been crying all night.
Đứa trẻ bị ốm, cả đêm nó đều khóc.
háizi
孩子
de
gèzi
个子
shì
yíchuán
遗传
fùmǔ
父母
de
的。
A child's stature is inherited from the parents.
Chiều cao của trẻ là do di truyền từ cha mẹ.
háizi
孩子
men
chuān
穿
shàng
le
yǔyī
雨衣。
The children put on their raincoats.
Bọn trẻ đã mặc áo mưa.
qīnyǎn
亲眼
kànzhe
看着
háizi
孩子
men
zhǎngdà
长大。
He watched the children grow up with his own eyes.
Anh ấy tận mắt nhìn các con lớn lên.
xiǎoháizi
孩子
zài
yuànzi
院子
wánshuǎ
玩耍。
The children are playing in the courtyard.
Bọn trẻ đang chơi đùa trong sân.
háizi
孩子
men
zài
shèngdànjié
圣诞节
qīdài
期待
zhe
shèngdànlǎorén
圣诞老人
de
lǐwù
礼物。
The children look forward to Santa Claus's gifts at Christmas.
Trẻ con mong chờ quà từ Ông già Noel vào dịp Giáng Sinh.
háizi
孩子
men
zài
chūnjié
春节
shōudào
收到
hóngbāo
红包。
Children receive red envelopes during the Spring Festival.
Trẻ em nhận được lì xì trong dịp Tết Nguyên Đán.
qīnshǒu
亲手
wèi
háizi
孩子
men
zhǔnbèi
准备
le
wǎncān
晚餐。
She personally prepared dinner for the children.
Cô ấy tự tay chuẩn bị bữa tối cho các con.
duì
háizi
孩子
láishuō
来说,
liánghǎo
良好
de
jiàoyù
教育
fēicháng
非常
yàojǐn
要紧
For children, a good education is extremely important.
Đối với trẻ em, giáo dục tốt là rất quan trọng.
zhège
这个
xiǎoháizi
孩子
wánpí
顽皮
xiàng
xiǎohóuzi
小猴子
yīyàng
一样。
The child is as mischievous as a little monkey.
Đứa bé nghịch ngợm giống như một chú khỉ con.
zài
háizi
孩子
miànqián
面前
yīnggāi
应该
chōuyān
抽烟。
You should not smoke in front of children.
Bạn không nên hút thuốc trước mặt trẻ em.
Bình luận