孩子
háizi
trẻ con, đứa bé (chỉ người nhỏ tuổi nói chung).
Hán việt: hài tí
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trẻ con, đứa bé (chỉ người nhỏ tuổi nói chung).
Ví dụ (6)
gōng yuányǒuhěnduōhái zizàiwánshuǎ
Trong công viên có rất nhiều trẻ con đang vui đùa.
hái zidehěnshāng xīn
Đứa bé kia khóc rất thương tâm.
biégēnhái zi bānjiànshi
Đừng có chấp nhặt với trẻ con.
suīránsānshísuìledànzàiyǎnhái shìhái zi
Tuy anh ấy đã 30 tuổi rồi, nhưng trong mắt bố mẹ thì vẫn là một đứa trẻ.
zhèhái zizhēncōng mingxuéjiùhuì
Đứa trẻ này thật thông minh, học một cái là biết ngay.
2
danh từ (offspring)
Nghĩa:con, con cái (trong quan hệ gia đình).
Ví dụ (6)
yǒuliǎnghái zinán
Tôi có hai đứa con, một trai một gái.
wèi lehái zimenchūlehěnduō
con cái, họ đã phải hy sinh/bỏ ra rất nhiều.
dehái ziduōleshàngxuélema
Con của bạn bao nhiêu tuổi rồi? Đã đi học chưa?
zuì hǎodedōng xi西dōuliúgěihái zi
Dành tất cả những gì tốt nhất cho con cái.
zhào hái zishìjiànhěnxīn deshì qing
Chăm sóc con cái là một việc rất vất vả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây