Chi tiết từ vựng

儿子 【érzǐ】

heart
(Phân tích từ 儿子)
Nghĩa từ: Con trai
Hán việt: nhi tí
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
xīwàng
希望
zhǎo
gèrén
个人
zuòméi
做媒,
bāng
tāmen
他们
de
érzi
儿子
zhǎodào
找到
héshì
合适
de
qīzǐ
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
tāmen
他们
yǒu
liǎnggè
两个
érnǚ
儿女,
yígè
一个
érzi
儿子
yígè
一个
nǚér
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
de
érzi
儿子
jīnnián
今年
wǔsuì
五岁。
My son is five years old this year.
Con trai tôi năm nay năm tuổi.
de
érzi
儿子
hěn
cōngmíng
聪明。
His son is very smart.
Con trai của anh ấy rất thông minh.
xīwàng
希望
de
érzi
儿子
jiānglái
将来
néng
chéngwéi
成为
yīshēng
医生。
She hopes her son can become a doctor in the future.
Cô ấy hy vọng con trai cô ấy có thể trở thành bác sĩ trong tương lai.
wèile
为了
érzi
儿子
de
xìngfú
幸福,
xīngānqíngyuàn
心甘情愿
zuò
rènhé
任何
shì
事。
For his son's happiness, he is willing to do anything.
Vì hạnh phúc của con trai, ông ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì.
Bình luận