Chi tiết từ vựng

教父 【jiàofù】

heart
(Phân tích từ 教父)
Nghĩa từ: Bố đỡ đầu
Hán việt: giao phụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
shì
cānjiā
参加
xǐlǐ
洗礼
shí
de
jiàofù
教父
This is my godfather at my baptism.
Đây là người làm cha đỡ đầu của tôi trong lễ rửa tội.
jiàofù
教父
shì
hēishǒudǎng
黑手党
de
shǒulǐng
首领。
The Godfather is the head of the mafia.
Ông trùm là đầu lĩnh của mafia.
zài
de
hūnlǐ
婚礼
shàng
上,
yāoqǐng
邀请
le
de
jiàofù
教父
zuòwéi
作为
tèbié
特别
jiābīn
嘉宾。
At my wedding, I invited my godfather as a special guest.
Trong đám cưới của tôi, tôi đã mời người làm cha đỡ đầu của tôi như một khách mời đặc biệt.
Bình luận