Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这
是
我
参加
洗礼
时
的
教父。
This is my godfather at my baptism.
Đây là người làm cha đỡ đầu của tôi trong lễ rửa tội.
教父
是
黑手党
的
首领。
The Godfather is the head of the mafia.
Ông trùm là đầu lĩnh của mafia.
在
我
的
婚礼
上,
我
邀请
了
我
的
教父
作为
特别
嘉宾。
At my wedding, I invited my godfather as a special guest.
Trong đám cưới của tôi, tôi đã mời người làm cha đỡ đầu của tôi như một khách mời đặc biệt.
Bình luận