Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
姐夫
昨天
来
我们
家
了。
My brother-in-law came to our house yesterday.
Anh rể đến nhà chúng tôi hôm qua.
姐夫
做
的
饭
真
好吃。
The meal my brother-in-law made is really delicious.
Món ăn anh rể nấu thật ngon.
我
姐夫
是
一个
医生。
My brother-in-law is a doctor.
Anh rể tôi là một bác sĩ.
Bình luận