Chi tiết từ vựng

姐夫 【jiěfū】

heart
(Phân tích từ 姐夫)
Nghĩa từ: Anh/em rể
Hán việt: thư phu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiěfu
姐夫
zuótiān
昨天
lái
wǒmen
我们
jiā
le
了。
My brother-in-law came to our house yesterday.
Anh rể đến nhà chúng tôi hôm qua.
jiěfu
姐夫
zuò
de
fàn
zhēn
hǎochī
好吃。
The meal my brother-in-law made is really delicious.
Món ăn anh rể nấu thật ngon.
jiěfu
姐夫
shì
yígè
一个
yīshēng
医生。
My brother-in-law is a doctor.
Anh rể tôi là một bác sĩ.
Bình luận