Chi tiết từ vựng

情人 【qíngrén】

heart
(Phân tích từ 情人)
Nghĩa từ: Người yêu
Hán việt: tình nhân
Lượng từ: 个, 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qíngrénjié
情人
kuàilè
快乐!
Happy Valentine's Day!
Chúc mừng Ngày lễ Tình nhân!
shì
de
qíngrén
情人
He is my lover.
Anh ấy là người yêu của tôi.
qíngrényǎnlǐchūxīshī
情人眼里出西施。
Beauty is in the eye of the beholder.
Trong mắt người yêu, mọi thứ đều đẹp.
Bình luận