Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
hūn
HSK 4
hôn nhân
Hán Việt:HÔN••Loại từ:Danh từ
11 nét
フノ一ノ丨一フ丨フ一一
女Nữ+昏Chữ Hôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

婚
hūn
hôn nhân
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
Bộ Nữ
昏
Chữ Hônhūn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hôn nhân
ENTiếng Anh:marry, marriage, wedding
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们xià下gè个yuè月jiù就yào要jiéhūn结婚le了。
Họ sắp kết hôn vào tháng sau.
They are getting married next month.
#2
zhè这duì对fūqī夫妻zuìzhōng最终juédìng决定líhūn离婚。
Cặp vợ chồng này cuối cùng đã quyết định ly hôn.
The couple finally decided to get divorced.
#3
zuótiān昨天de的hūnlǐ婚礼fēicháng非常làngmàn浪漫。
Đám cưới ngày hôm qua rất lãng mạn.
Yesterday's wedding was very romantic.
#4
tā他zhǔnbèi准备zài在hǎitān海滩shàng上xiàng向nǚ女péngyou朋友qiúhūn求婚。
Anh ấy chuẩn bị cầu hôn bạn gái trên bãi biển.
He is planning to propose to his girlfriend on the beach.
#5
gōutōng沟通shì是wéichí维持xìngfú幸福hūnyīn婚姻de的guānjiàn关键。
Giao tiếp là chìa khóa để duy trì một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Communication is the key to maintaining a happy marriage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây