hūn
hôn nhân
Hán việt: hôn
フノ一ノフ一フ丨フ一一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hôn nhân
Ví dụ (5)
tāmenxiàgèyuèjiùyàojiéhūnliǎo
Họ sắp kết hôn vào tháng sau.
zhèduìfūqīzuìzhōngjuédìnglíhūn
Cặp vợ chồng này cuối cùng đã quyết định ly hôn.
zuótiāndehūnlǐfēichánglàngmàn
Đám cưới ngày hôm qua rất lãng mạn.
zhǔnbèizàihǎitānshàngxiàngnǚpéngyǒuqiúhūn
Anh ấy chuẩn bị cầu hôn bạn gái trên bãi biển.
gōutōngshìwéichíxìngfúhūnyīndeguānjiàn
Giao tiếp là chìa khóa để duy trì một cuộc hôn nhân hạnh phúc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI