Hán Việt:HÔN••Loại từ:Danh từ
11 nét
フノ一ノ丨一フ丨フ一一
女Nữ+昏Chữ Hôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
婚
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

婚
hôn nhân
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hôn nhân
ENTiếng Anh:marry, marriage, wedding
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们下个月就要结婚了。
Họ sắp kết hôn vào tháng sau.
They are getting married next month.
#2
这对夫妻最终决定离婚。
Cặp vợ chồng này cuối cùng đã quyết định ly hôn.
The couple finally decided to get divorced.
#3
昨天的婚礼非常浪漫。
Đám cưới ngày hôm qua rất lãng mạn.
Yesterday's wedding was very romantic.
#4
他准备在海滩上向女朋友求婚。
Anh ấy chuẩn bị cầu hôn bạn gái trên bãi biển.
He is planning to propose to his girlfriend on the beach.
#5
沟通是维持幸福婚姻的关键。
Giao tiếp là chìa khóa để duy trì một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Communication is the key to maintaining a happy marriage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây