Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
分手 【fēnshǒu】
(Phân tích từ 分手)
Nghĩa từ:
Sự chia tay
Hán việt:
phân thủ
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về mối quan hệ
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
tā
她
gēn
跟
wǒ
我
fēnshǒu
分手
le
了,
biétí
别提
le
了,
tài
太
shāngxīn
伤心
le
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập