Liên hệ
分手
fēnshǒu
chia tay (người yêu), đường ai nấy đi, buông tay.
Hán việt: phân thủ
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chia tay (người yêu), đường ai nấy đi, buông tay.
Ví dụ (8)
men jīngfēn shǒu分手liǎngyuèle
Họ đã chia tay được hai tháng rồi.
péng you píngfēn shǒu分手le
Tôi và bạn gái đã chia tay trong hòa bình.
xìng shìmenfēn shǒu分手dezhǔ yàoyuányīn
Tính cách không hợp là nguyên nhân chính khiến họ chia tay.
yàoqīng shuōfēnshǒu
Đừng tùy tiện (dễ dàng) nói lời chia tay.
fēn shǒu分手hòu menhái shìpéngyou
Sau khi chia tay, chúng tôi vẫn là bạn bè.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI