Chi tiết từ vựng

分手 【fēnshǒu】

heart
(Phân tích từ 分手)
Nghĩa từ: Sự chia tay
Hán việt: phân thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gēn
fēnshǒu
分手
le
了,
biétí
别提
le
了,
tài
shāngxīn
伤心
le
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
Bình luận