Chi tiết từ vựng
单恋 【dān liàn】


(Phân tích từ 单恋)
Nghĩa từ: Tình yêu đơn phương
Hán việt: thiền luyến
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
一直
单恋
着
她,
但
她
却
不
知道。
He has always been in unrequited love with her, but she doesn't know.
Anh ấy luôn một mình yêu đơn phương cô ấy, nhưng cô ấy không hề biết.
单恋
有时候
是
一种
甜蜜
的
痛苦。
Unrequited love is sometimes a sweet pain.
Đôi khi, yêu đơn phương là một loại đau khổ ngọt ngào.
经过
多年
的
单恋,
他
终于
放弃
了。
After many years of unrequited love, he finally gave up.
Sau nhiều năm yêu đơn phương, cuối cùng anh ấy đã từ bỏ.
Bình luận