Liên hệ
单恋
dānliàn
Tình yêu đơn phương
Hán việt: thiền luyến
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tình yêu đơn phương
Ví dụ (3)
dānliànchángchángràngrénhěnmáodùn
Tình yêu đơn phương thường khiến người ta rất mâu thuẫn.
dedānliànchí leliǎngnián
Tình yêu đơn phương của anh ấy kéo dài hai năm.
dānliànxiějìn li
Cô ấy viết tình yêu đơn phương vào nhật ký.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI