liàn
Yêu; khao khát
Hán việt: luyến
丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Yêu; khao khát
Ví dụ (5)
tāmenzhèngzàiliànài
Họ đang yêu nhau.
ànliànnàgenǚháihěnjiǔliǎo
Cậu ấy đã yêu thầm cô gái đó rất lâu rồi.
shīliànràngréngǎndàofēichángtòngkǔ
Thất tình khiến người ta cảm thấy vô cùng đau khổ.
hěnliúliànnàduànměihǎodeshíguāng
Tôi rất lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.
yìdìliànxūyàohěndàdenàixīnxìnrèn
Yêu xa cần rất nhiều sự kiên nhẫn và tin tưởng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI