Chi tiết từ vựng

暗恋 【ànliàn】

heart
(Phân tích từ 暗恋)
Nghĩa từ: "Cảm nắng" ai đó
Hán việt: ám luyến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīzhí
一直
ànliànzhe
暗恋
bānshàng
班上
de
nàge
那个
nǚshēng
女生。
He has always had a secret crush on that girl in class.
Anh ấy luôn một mực âm thầm yêu mến cô gái trong lớp.
ànliàn
暗恋
mǒurén
某人
de
gǎnjué
感觉
tiánmì
甜蜜
yòu
tòngkǔ
痛苦。
The feeling of having a secret crush on someone is both sweet and painful.
Cảm giác âm thầm yêu một người vừa ngọt ngào vừa đau khổ.
juédìng
决定
bùzài
不再
ànliàn
暗恋
他,
yào
yǒnggǎn
勇敢
biǎobái
表白。
She decided not to secretly love him anymore, but to bravely confess.
Cô ấy quyết định không âm thầm yêu anh ấy nữa, phải dũng cảm tỏ tình.
Bình luận