熟人
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người quen
Ví dụ (3)
他只是我的熟人。
Anh ấy chỉ là người quen của tôi.
聚会上我遇到一个熟人。
Trong buổi tiệc tôi gặp một người quen.
熟人之间也要保持礼貌。
Giữa người quen cũng cần giữ lịch sự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây