shú (văn viết/chuẩn), shóu (khẩu ngữ)
quen, quen thuộc, thông thạo, chín (trái cây / thức ăn)
Hán việt: thục
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
15
HSK 2 (Quen thuộc) / HSK 4 (Chín)
Tính từ

Gợi nhớ

Đun nấu trên lửa () cho đến khi thức ăn chín mềm (), làm nhiều lần quen tay, trở nên thông thạo , quen thuộc.

Thành phần cấu tạo

shú (văn viết/chuẩn), shóu (khẩu ngữ)
quen, quen thuộc, thông thạo, chín (trái cây / thức ăn)
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:chín (thức ăn nấu chín, hoa quả chín), kỹ.
Ví dụ (6)
fànshúliǎokuàiláichība
Cơm chín rồi, mau lại ăn đi.
zhèzhǒngshuǐguǒyàoděngdàoqiūtiāncáishú
Loại hoa quả này phải đợi đến mùa thu mới chín.
yàofènfēnshúdeniúpái
Cho tôi một phần bít tết chín bảy phần (medium-well).
búyàochīméishúderòuróngyìshēngbìng
Đừng ăn thịt chưa chín, dễ bị ốm.
chéngchuīshēngmǐzhǔchéngshúfàn
Gạo đã nấu thành cơm (Sự đã rồi).
2
Tính từ
Nghĩa:quen, thân thuộc, thạo, (ngủ) say/sâu.
Ví dụ (7)
kànzhègerénhěnmiànshú
Tôi trông người này rất quen mặt.
shúzhījiànguòyícìmiàn
Tôi và anh ấy không thân (không quen lắm), chỉ gặp qua một lần.
duìzhèlǐdehěnshú
Anh ấy rất thông thạo đường xá ở đây.
shúnéngshēngqiǎo
Quen tay hay việc (Trăm hay không bằng tay quen).
zhègegōngzuòzuòfēichángshúliàn
Công việc này anh ấy làm vô cùng thành thạo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI