Chi tiết từ vựng

知己 【zhījǐ】

heart
(Phân tích từ 知己)
Nghĩa từ: Tri kỷ
Hán việt: tri kỉ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhège
这个
shìjiè
世界
shàng
上,
néng
yùdào
遇到
yígè
一个
zhījǐ
知己
zhēnshìtài
真是太
nán
le
了。
In this world, it is really difficult to find a soulmate.
Trong thế giới này, việc có thể gặp được một tri kỷ thật sự là quá khó.
yígè
一个
rén
rúguǒ
如果
yǒu
yígè
一个
zhījǐ
知己
jiù
bùsuàn
不算
gūdān
孤单。
If a person has a soulmate, then he is not considered lonely.
Nếu một người có một tri kỷ, thì anh ta không coi là cô đơn.
tāmen
他们
shì
duōnián
多年
de
zhījǐ
知己
bǐcǐ
彼此
fēicháng
非常
liǎojiě
了解。
They have been soulmates for many years, understanding each other very well.
Họ là tri kỷ của nhau nhiều năm, hiểu nhau rất rõ.
Bình luận