Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
在
这个
世界
上,
能
遇到
一个
知己
真是太
难
了。
In this world, it is really difficult to find a soulmate.
Trong thế giới này, việc có thể gặp được một tri kỷ thật sự là quá khó.
一个
人
如果
有
一个
知己,
那
他
就
不算
孤单。
If a person has a soulmate, then he is not considered lonely.
Nếu một người có một tri kỷ, thì anh ta không coi là cô đơn.
他们
是
多年
的
知己,
彼此
非常
了解。
They have been soulmates for many years, understanding each other very well.
Họ là tri kỷ của nhau nhiều năm, hiểu nhau rất rõ.
Bình luận