phải, bắt buộc
Hán việt: tất
丶フ丶ノ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Nét xuyên (丿) qua trái tim () quyết tâm không lay chuyển, điều đã quyết trong lòng thì phải làm.

Thành phần cấu tạo

phải, bắt buộc
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:phải, bắt buộc
Ví dụ (5)
men xiàn zàichū
Chúng ta phải xuất phát ngay bây giờ.
zhǐ yào dìnghuìchéng gōng
Chỉ cần nỗ lực, nhất định (chắc chắn) sẽ thành công.
shì qing jīngguò le shēng ne
Chuyện đã qua rồi, bạn sao phải (hà tất) tức giận chứ?
guìdedōng xi西wèi hǎo
Đồ đắt tiền chưa chắc (không nhất thiết phải) đã tốt.
shuǐshìshēng mìngdepǐn
Nước là nhu yếu phẩm bắt buộc (không thể thiếu) của sự sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây