必
Gợi nhớ
Nét xuyên (丿) qua trái tim (心) quyết tâm không lay chuyển, điều đã quyết trong lòng thì phải 必 làm.
Thành phần cấu tạo
必
phải, bắt buộc
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:phải, bắt buộc
Ví dụ (5)
我们必须现在出发。
Chúng ta phải xuất phát ngay bây giờ.
只要努力,必定会成功。
Chỉ cần nỗ lực, nhất định (chắc chắn) sẽ thành công.
事情已经过去了,你何必生气呢?
Chuyện đã qua rồi, bạn sao phải (hà tất) tức giận chứ?
贵的东西未必好。
Đồ đắt tiền chưa chắc (không nhất thiết phải) đã tốt.
水是生命的必需品。
Nước là nhu yếu phẩm bắt buộc (không thể thiếu) của sự sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây