Chi tiết từ vựng

顾客 【gùkè】

heart
(Phân tích từ 顾客)
Nghĩa từ: Khách hàng
Hán việt: cố khách
Lượng từ: 个, 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gùkè
顾客
duì
wǒmen
我们
de
fúwù
服务
fēicháng
非常
mǎnyì
满意
The customers are very satisfied with our service.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
mǎnzú
满足
gùkè
顾客
de
xūqiú
需求
shì
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标。
Meeting customers' needs is our goal.
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.
zài
zhékòu
折扣
jìjié
季节,
gùkè
顾客
men
huì
yōngjǐ
拥挤
zài
dǎzhé
打折
区。
During the discount season, customers crowd into the sale area.
Trong mùa giảm giá, khách hàng sẽ chen chúc ở khu vực giảm giá.
zhēngqǔ
争取
gùkè
顾客
mǎnyì
满意
shì
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标。
Striving for customer satisfaction is our goal.
Nỗ lực để khách hàng hài lòng là mục tiêu của chúng tôi.
de
jiàomàishēng
叫卖声
fēicháng
非常
xiǎngliàng
响亮,
xīyǐn
吸引
le
bùshǎo
不少
gùkè
顾客
His vending shout is very loud, attracting a lot of customers.
Tiếng gọi bán của anh ấy rất to, thu hút khá nhiều khách hàng.
zūnguì
尊贵
de
gùkè
顾客
gǎnxiènín
感谢您
xuǎnzé
选择
běndiàn
本店。
Dear esteemed customer, thank you for choosing our store.
Quý khách hàng kính mến, cảm ơn bạn đã chọn cửa hàng của chúng tôi.
tígāo
提高
jiàgé
价格
yìwèizhe
意味着
gùkè
顾客
kěnéng
可能
huì
xuǎnzé
选择
qítā
其他
gōngsī
公司
de
chǎnpǐn
产品。
Raising the price means customers might choose other companies' products.
Tăng giá có nghĩa là khách hàng có thể sẽ chọn sản phẩm của công ty khác.
yīnwèi
因为
qīpiàn
欺骗
gùkè
顾客
ér
bèi
gōngsī
公司
jiěgù
解雇。
He was fired by the company for cheating customers.
Anh ấy bị công ty sa thải vì đã lừa dối khách hàng.
Bình luận