Liên hệ
顾客
gùkè
khách hàng, khách mua hàng.
Hán việt: cố khách
个, 位
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khách hàng, khách mua hàng.
Ví dụ (9)
 顾客shìshàng
Khách hàng là thượng đế.
zhèjiāfànguǎnde 顾客fēi chángduō
Khách hàng của nhà hàng này rất đông.
 menyàojìn mǎn  顾客dexūqiú
Chúng ta phải cố gắng hết sức để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.
shì menyàozhēng deqiánzàigùkè
Anh ấy là khách hàng tiềm năng mà chúng ta cần tranh thủ.
lǎo 顾客 xiǎng shòujiǔzhéyōuhuì
Khách hàng cũ (khách quen) có thể hưởng ưu đãi giảm giá 10%.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI