Chi tiết từ vựng

演示 【yǎnshì】

heart
(Phân tích từ 演示)
Nghĩa từ: Bài thuyết trình
Hán việt: diễn kì
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

míngtiān
明天
huì
zài
huìyì
会议
shàng
yǎnshì
演示
de
xīn
xiàngmù
项目。
He will demonstrate his new project at the meeting tomorrow.
Anh ấy sẽ trình bày dự án mới của mình tại cuộc họp ngày mai.
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
yǔnxǔ
允许
yònghù
用户
tōngguò
通过
shìpín
视频
lái
yǎnshì
演示
tāmen
他们
de
xiǎngfǎ
想法。
This software allows users to demonstrate their ideas through videos.
Phần mềm này cho phép người dùng trình bày ý tưởng của họ thông qua video.
lǎoshī
老师
yòng
shíyàn
实验
lái
yǎnshì
演示
wùlǐ
物理
dìnglǜ
定律。
The teacher uses experiments to demonstrate the laws of physics.
Giáo viên sử dụng thí nghiệm để minh họa các định luật vật lý.
Bình luận