Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
明天
会
在
会议
上
演示
他
的
新
项目。
He will demonstrate his new project at the meeting tomorrow.
Anh ấy sẽ trình bày dự án mới của mình tại cuộc họp ngày mai.
这个
软件
允许
用户
通过
视频
来
演示
他们
的
想法。
This software allows users to demonstrate their ideas through videos.
Phần mềm này cho phép người dùng trình bày ý tưởng của họ thông qua video.
老师
用
实验
来
演示
物理
定律。
The teacher uses experiments to demonstrate the laws of physics.
Giáo viên sử dụng thí nghiệm để minh họa các định luật vật lý.
Bình luận