Chi tiết từ vựng

【shì】

heart
Nghĩa từ: Hiện thị
Hán việt:
Lượng từ: 张
Nét bút: 一一丨ノ丶
Tổng số nét: 5
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
  • èr: Số hai, 2

  • xiǎo: Nhỏ, nhỏ bé

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xiǎnshìqì

Màn hình

yǎnshì

Bài thuyết trình

biǎoshì

Biểu thị, bày tỏ

ànshì

Gợi ý, ám chỉ

zhǐshì

chỉ thị, hướng dẫn

Ví dụ:

hóngdēng
红灯
biǎoshì
tíng
停。
Red light means stop.
Đèn đỏ nghĩa là dừng lại.
qǐng
chūshì
nín
de
shēnfènzhèng
身份证。
Please show your ID.
Hãy xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.
huàyàn
化验
jiéguǒxiǎnshì
结果显
yǒu
tángniàobìng
糖尿病。
The test results show that he has diabetes.
Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị tiểu đường.
zhège
这个
zhǐshì
qīngchǔ
清楚。
This instruction is not clear.
Hướng dẫn này không rõ ràng.
pāipāi
拍拍
de
jiānpáng
肩膀
biǎoshì
ānwèi
安慰。
He patted my shoulder to comfort me.
Anh ấy vỗ nhẹ vào vai tôi để an ủi.
ānjiǎn
安检
shí
xūyào
需要
chūshì
dēngjīpái
登机牌。
You need to present your boarding pass at the security check.
Bạn cần phải xuất trình thẻ lên máy bay khi qua an ninh.
jiérì
节日
里,
rénmen
人们
xiānghù
相互
jìngjiǔ
敬酒
biǎoshì
qìngzhù
庆祝。
During the festival, people toast each other to celebrate.
Trong ngày lễ, mọi người nâng ly với nhau để ăn mừng.
tāmen
他们
míngquè
明确
biǎoshì
fǎnduì
反对
xiūgǎi
修改
fǎlǜ
法律。
They clearly express opposition to the law amendment.
Họ rõ ràng bày tỏ sự phản đối việc sửa đổi luật pháp.
zài
zhōngguó
中国,
diàoxiào
吊孝
shì
biǎoshì
duì
qīnrén
亲人
shìqù
逝去
de
zūnzhòng
尊重
āidào
哀悼
de
fāngshì
方式。
In China, mourning is a way to show respect and grief for the passing of a loved one.
Ở Trung Quốc, việc tưởng niệm là cách thể hiện sự tôn trọng và đau buồn cho người thân đã mất.
zài
jǐnjíqíngkuàng
紧急情况
xià
下,
qǐng
tīngcóng
听从
gōngzuòrényuán
工作人员
de
zhǐshì
In an emergency, please follow the instructions of the staff.
Trong tình huống khẩn cấp, xin vui lòng tuân theo chỉ dẫn của nhân viên.
duìyú
对于
zhèzhǒng
这种
fēnggé
风格
de
yīnyuè
音乐
biǎoshì
hěn
hàowù
好恶。
He expressed a clear like and dislike for this style of music.
Anh ấy bày tỏ sự ưa thích và ghét bỏ rõ ràng đối với loại nhạc này.
zài
zhège
这个
wǔtái
舞台
shàng
上,
qǐng
jìnqíng
尽情
zhǎnshì
de
cáihuá
才华。
On this stage, please feel free to showcase your talent.
Trên sân khấu này, hãy thoải mái thể hiện tài năng của bạn.
míngquè
明确
biǎoshì
le
chūguóshēnzào
出国深造
de
yìyuàn
意愿。
He clearly expressed his intention to study abroad.
Anh ấy đã rõ ràng biểu thị ý muốn đi nước ngoài để học vấn sâu hơn.
yáotóu
摇头
biǎoshì
tóngyì
同意。
He shook his head to indicate disagreement.
Anh ấy lắc đầu để biểu thị sự không đồng ý.
dehuà
的话
zhōng
sìhū
似乎
yǒuxiē
有些
ànshì
It seems there are some hints in his words.
Có vẻ như có một số ám chỉ trong lời của anh ấy.
qǐng
bùyào
不要
duì
de
yìtú
意图
zuò
rènhé
任何
ànshì
Please don't hint at any of my intentions.
Làm ơn đừng ám chỉ bất kỳ ý định nào của tôi.
tōngguò
通过
wēixiào
微笑
xiàng
ànshì
She hinted at me with a smile.
Cô ấy đã ám chỉ với tôi qua nụ cười.
diǎntóu
点头
biǎoshìtóngyì
同意。
He nodded to express agreement.
Anh ấy gật đầu để biểu thị sự đồng ý.
Bình luận