ở, tại
Hán việt: hu
一一丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

ở, tại
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:ở, tại
Ví dụ (5)
shēngběi jīng
Anh ấy sinh ra tại Bắc Kinh.
gōng wèi shìzhōng xīn
Công ty nằm ở trung tâm thành phố.
shì shēngèrshíshì jiǔshínián dài
Câu chuyện xảy ra vào những năm 90 của thế kỷ 20.
běi jīngxué
Anh ấy tốt nghiệp tại Đại học Bắc Kinh.
huì jiāngxīng xíng
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Sáu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây