Hán Việt:VU••Loại từ:giới từ
3 nét
一一丨
Không dùng lượng từ riêng
于Vu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
于
ở, tại
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
Hình ảnh minh họa

于
ở, tại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Giới từ
VINghĩa:ở, tại
ENTiếng Anh:in, at, to, from
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他生于北京。
Anh ấy sinh ra tại Bắc Kinh.
He was born in Beijing.
#2
公司位于市中心。
Công ty nằm ở trung tâm thành phố.
The company is located in the city center.
#3
故事发生于二十世纪九十年代。
Câu chuyện xảy ra vào những năm 90 của thế kỷ 20.
The story takes place in the 1990s.
#4
他毕业于北京大学。
Anh ấy tốt nghiệp tại Đại học Bắc Kinh.
He graduated from Peking University.
#5
会议将于星期五举行。
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Sáu.
The meeting will be held on Friday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây