实现
shíxiàn
thực hiện, đạt được, hiện thực hóa (biến lý tưởng, kế hoạch... thành sự thật).
Hán việt: thật hiện
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực hiện, đạt được, hiện thực hóa (biến lý tưởng, kế hoạch... thành sự thật).
Ví dụ (10)
zhǐ yào mèng xiǎngzǒnghuìshí xiànde
Chỉ cần nỗ lực, ước mơ rồi sẽ có lúc thành hiện thực.
menyào shí xiànxiàn dàihuà
Chúng ta phải nỗ lực thực hiện hiện đại hóa.
zhè ge huàhěnnánshí xiàn
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
bāng zhùhěnduōrénshí xiànlemendeyuàn wàng
Anh ấy đã giúp rất nhiều người thực hiện được nguyện vọng của họ.
shí xiànrén shēngjià zhí
Thực hiện (đạt được) giá trị nhân sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây