多半
duōbàn
Phần lớn
Hán việt: đa bán
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:có lẽ, chắc là, phần nhiều là (biểu thị phán đoán với xác suất cao).
Ví dụ (7)
zhèmewǎnliǎoháiméiláiduōbàn多半shìláiliǎo
Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn chưa đến, chắc là (có lẽ) không đến nữa đâu.
kàntiānsèzhèmeyīnchénxiàwǔduōbàn多半huìxiàyǔ
Nhìn trời âm u thế này, chiều nay đa phần là sẽ mưa.
méijiēdiànhuàduōbàn多半shìzhèngzàikāihuì
Anh ấy không nghe điện thoại, chắc là đang họp.
rúguǒwènduōbàn多半huìtóng
Nếu bạn đi hỏi anh ấy, anh ấy rất có thể sẽ đồng ý.
zhèzhǒngbìngduōbàn多半shìyóubùliángshēnghuóxíguànyǐnqǐde
Bệnh này phần lớn là do thói quen sinh hoạt không tốt gây ra.
2
numeral / noun
Nghĩa:quá nửa, phần lớn, đa số (chỉ số lượng).
Ví dụ (4)
kèrénmenduōbàn多半dōuyǐjīngdàole
Khách khứa phần lớn đều đã đến rồi.
zhèpíngjiǔyǐjīngbèiliǎoduōbàn
Chai rượu này đã bị anh ấy uống hơn một nửa.
degōngzīduōbàn多半dōuhuāzàifángzūshàngliǎo
Lương của anh ấy phần lớn đều tiêu vào tiền thuê nhà.
gōngchéngyǐjīngwánchéngliǎoduōbàn
Công trình đã hoàn thành được hơn một nửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI