因此
yīncǐ
Vì thế
Hán việt: nhân thử
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:do đó, vì vậy, bởi vậy (thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng, nối mệnh đề nguyên nhân và kết quả).
Ví dụ (9)
píngshíxuéxíhěnnǔlìyīncǐ因此kǎoshàngliǎomíngpáidàxué
Bình thường cậu ấy học tập rất nỗ lực, do đó đã thi đỗ trường đại học danh tiếng.
zhèjiāgōngsīdechǎnpǐnzhìliànghěnhǎoyīncǐ因此shēnshòuxiāofèizhěhuānyíng
Chất lượng sản phẩm của công ty này rất tốt, vì vậy rất được người tiêu dùng hoan nghênh.
zuótiānxiàdàyǔyīncǐ因此bǐsàiqǔxiāoliǎo
Hôm qua mưa to, do đó trận đấu đã bị hủy bỏ.
wǒmenyōngyǒugòngtóngdemùbiāoyīncǐ因此bìxūtuánjiéhézuò
Chúng ta có mục tiêu chung, vì vậy bắt buộc phải đoàn kết hợp tác.
jīngchángchídàoyīncǐ因此bèilǎobǎnpīpíngliǎo
Anh ấy thường xuyên đi muộn, vì thế bị ông chủ phê bình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI