Hán Việt:THỬ••Loại từ:Liên từ
6 nét
丨一丨一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
止Chỉ+匕Tỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
此
này, những cái này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)

匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

此
này, những cái này
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:này, những cái này
ENTiếng Anh:this, these, here
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
此处严禁吸烟。
Nơi này nghiêm cấm hút thuốc.
Smoking is strictly prohibited here.
#2
此时正是春天。
Lúc này đang là mùa xuân.
It is spring right now.
#3
他生病了,因此没来上班。
Anh ấy bị ốm, do đó (vì điều này) không đến làm việc.
He was sick, so he didn't come to work.
#4
此外,我们还需要更多的资源。
Ngoài điều này ra, chúng ta còn cần nhiều tài nguyên hơn.
In addition, we still need more resources.
#5
我只是想帮忙,仅此而已。
Tôi chỉ muốn giúp đỡ, chỉ có thế này thôi.
I just wanted to help, nothing more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây