này, những cái này
Hán việt: thử
丨一丨一ノフ
6
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Dừng chân () tại đây chỉ người () này, vị trí hiện tại ngay trước mắt, này .

Thành phần cấu tạo

này, những cái này
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:này, những cái này
Ví dụ (5)
chùyán jìnyān
Nơi này nghiêm cấm hút thuốc.
shízhèngshìchūntiān
Lúc này đang là mùa xuân.
shēng bìngleyīn méiláishàng bān
Anh ấy bị ốm, do đó (vì điều này) không đến làm việc.
wài menhái yàogèngduōde yuán
Ngoài điều này ra, chúng ta còn cần nhiều tài nguyên hơn.
zhǐshìxiǎngbāng mángjǐnér
Tôi chỉ muốn giúp đỡ, chỉ có thế này thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây