Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
cǐ
HSK 2
này, những cái này
Hán Việt:THỬ••Loại từ:Liên từ
6 nét
丨一丨一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
止Chỉ+匕Tỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

此
cǐ
này, những cái này
止
Bộ Chỉzhǐ
Dừng lại (nằm bên trái)
Bộ Chỉ
匕
Bộ Tỉbǐ
Người (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:này, những cái này
ENTiếng Anh:this, these, here
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cǐchù此处yánjìn严禁xīyān吸烟。
Nơi này nghiêm cấm hút thuốc.
Smoking is strictly prohibited here.
#2
cǐshí此时zhèng正shì是chūntiān春天。
Lúc này đang là mùa xuân.
It is spring right now.
#3
tā他shēngbìng生病le了,yīncǐ因此méi没lái来shàngbān上班。
Anh ấy bị ốm, do đó (vì điều này) không đến làm việc.
He was sick, so he didn't come to work.
#4
cǐwài此外,wǒmen我们hái还xūyào需要gèngduō更多de的zīyuán资源。
Ngoài điều này ra, chúng ta còn cần nhiều tài nguyên hơn.
In addition, we still need more resources.
#5
wǒ我zhǐshì只是xiǎng想bāngmáng帮忙,jǐn仅cǐ此éryǐ而已。
Tôi chỉ muốn giúp đỡ, chỉ có thế này thôi.
I just wanted to help, nothing more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây