果然
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 果然
Định nghĩa
1
adverb / conjunction
Nghĩa:quả nhiên, đúng như dự đoán, quả thật (biểu thị sự việc xảy ra đúng như dự tính hoặc lời nói trước đó).
Ví dụ (9)
天气预报说今天有雨,果然下雨了。
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên là mưa rồi.
他说会来帮我,今天果然来了。
Anh ấy nói sẽ đến giúp tôi, hôm nay quả nhiên đã đến.
我想他一定会迟到,果然不出我所料。
Tôi nghĩ anh ấy nhất định sẽ đến muộn, quả nhiên không ngoài dự đoán của tôi.
这道菜大家都说好吃,我尝了一下,果然味道不错。
Món này ai cũng bảo ngon, tôi nếm thử một chút, quả thật vị không tồi.
我早就猜到是他做的,果然是他。
Tôi sớm đã đoán được là do anh ta làm, quả nhiên là anh ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây