对于
HSK 4
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 对于
Định nghĩa
1
Giới từ
Nghĩa:đối với, về, với (dùng để dẫn ra đối tượng mà hành động/thái độ hướng tới).
Ví dụ (9)
对于这个问题,我也没办法。
Đối với vấn đề này, tôi cũng hết cách.
对于他的做法,大家都很不满。
Về cách làm của anh ấy, mọi người đều rất bất mãn.
这种药对于治疗感冒很有效。
Loại thuốc này rất hiệu quả đối với việc điều trị cảm cúm.
对于我来说,家庭是最重要的。
Đối với tôi mà nói, gia đình là quan trọng nhất.
我们需要采取措施,对于污染问题进行治理。
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để xử lý (đối với) vấn đề ô nhiễm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây