Chi tiết từ vựng
古老 【gǔlǎo】


(Phân tích từ 古老)
Nghĩa từ: Cổ xưa
Hán việt: cổ lão
Lượng từ:
家
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
西边
有
一个
古老
的
寺庙。
There's an ancient temple on the west side.
Ở hướng tây có một ngôi chùa cổ.
博物馆
里
有
很多
古老
的
物品
There are many ancient items in the museum.
Bên trong bảo tàng có rất nhiều vật phẩm cổ xưa.
这个
节日
是
本地
的
一个
古老
传统。
This festival is an ancient local tradition.
Lễ hội này là một truyền thống lâu đời của địa phương.
我
爱好
收集
古老
的
书画。
I enjoy collecting ancient books and paintings.
Tôi thích sưu tầm sách và tranh cổ.
据说
这个
地方
以前
是
一座
古老
的
城堡。
It is said that this place used to be an ancient castle.
Nghe nói nơi này từng là một lâu đài cổ.
关于
这个
古老
城堡
的
传说
一直
在
当地
流传。
Legends about this ancient castle have always been circulated locally.
Truyền thuyết về lâu đài cổ này vẫn luôn được lưu truyền ở địa phương.
Bình luận