自在
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 自在
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:thoải mái, tự tại, dễ chịu, không gò bó (thường dùng cho tâm trạng hoặc trạng thái cơ thể).
Ví dụ (8)
他在陌生人面前感到很不自在。
Anh ấy cảm thấy rất không thoải mái (gượng gạo) trước mặt người lạ.
周末在家休息,感觉很自在。
Cuối tuần nghỉ ngơi ở nhà, cảm giác rất tự tại (thoải mái).
鱼儿在水中自由自在地游来游去。
Những chú cá bơi qua bơi lại một cách tự do tự tại trong nước.
一个人生活虽然孤单,但也挺自在的。
Sống một mình tuy cô đơn, nhưng cũng khá tự do thoải mái.
这几天身体不太自在,想去医院看看。
Mấy hôm nay trong người không được dễ chịu lắm, muốn đi bệnh viện khám thử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây