Liên hệ
事情
shìqing
sự việc, sự tình, việc, chuyện (chỉ sự việc trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể).
Hán việt: sự tình
件, 桩
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự việc, sự tình, việc, chuyện (chỉ sự việc trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể).
Ví dụ (9)
zhǎoyǒushén meshì qing事情ma
Bạn tìm tôi có việc gì không?
zhèshìjiànhěn fandeshìqing
Đây là một chuyện rất phiền phức.
shì qing事情 jīngguò lebiézàixiǎngle
Chuyện đã qua rồi, đừng nghĩ nữa.
qīng chushì qing事情dezhēnxiàng
Tôi không rõ chân tướng của sự việc.
zhǐ yàonǔlìrèn shì qing事情dōunéngjiějué
Chỉ cần nỗ lực, bất cứ việc gì cũng có thể giải quyết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI