Liên hệ
变化
biànhuà
sự thay đổi, sự biến hóa.
Hán việt: biến hoa
HSK 3
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự thay đổi, sự biến hóa.
Ví dụ (6)
zhèniánjiā xiāngdebiàn huà变化hěn
Mấy năm nay sự thay đổi của quê hương rất lớn.
tiān  shēnglebiànhuà
Thời tiết đã có sự thay đổi (đã xảy ra biến chuyển).
zhèshìhuà xuébiànhuàshì biànhuà
Đây là biến đổi hóa học, không phải biến đổi vật lý.
méishén medebiànhuà
Cũng không có sự thay đổi gì lớn.
 huàgǎnbushàngbiànhuà
Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi (Thành ngữ thời hiện đại).
2
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi.
Ví dụ (6)
dexìng biàn huà变化lehěnduō
Tính cách của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
qíng kuàngjīng chángzàibiànhuà
Tình hình thường xuyên thay đổi (đang biến động).
shì jièzhèng zàikuàibiànhuà
Thế giới đang thay đổi nhanh chóng.
 menyàoshì yìng duànbiàn huà变化dehuánjìng
Chúng ta phải thích nghi với môi trường không ngừng biến đổi.
 qièdōuzàibiàn huà变化zhīzhōng
Tất cả mọi thứ đều đang trong quá trình thay đổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI