Liên hệ
改变
gǎibiàn
thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).
Hán việt: cải biến
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).
Ví dụ (8)
 menyàogǎi biàn改变jìhuà
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch.
zhī shi gǎi biàn改变mìngyùn
Tri thức có thể thay đổi vận mệnh.
zhèdehuán jìngwán quángǎi biàn改变le
Môi trường ở đây hoàn toàn thay đổi rồi.
wèi leshì yìngxīnshēnghuógǎi biàn改变le dexíguàn
Để thích ứng với cuộc sống mới, anh ấy đã thay đổi thói quen của mình.
méirénnénggǎi biàn改变dejuédìng
Không ai có thể thay đổi quyết định của tôi.
2
danh từ
Nghĩa:sự thay đổi.
Ví dụ (2)
zhèshìge degǎibiàn
Đây là một sự thay đổi to lớn.
 men yàozuòchūxiēgǎibiàn
Chúng ta cần phải tạo ra (làm ra) một số sự thay đổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI