想法
xiǎngfǎ
suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.
Hán việt: tưởng pháp
,
HSK 2-3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.
Ví dụ (9)
duì zhèjiànshìyǒushén mexiǎng
Đối với chuyện này, bạn có suy nghĩ (ý kiến) gì không?
zhèshìgehěndǎndexiǎng
Đây là một ý tưởng rất táo bạo.
qǐngtántandexiǎng
Xin hãy nói một chút về suy nghĩ của bạn.
mendexiǎng yàng
Cách nghĩ của chúng ta không giống nhau.
wèi leshí xiànzhè gexiǎngchūlehěnduō
Để hiện thực hóa ý tưởng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây