Liên hệ
离别
líbié
biệt ly, chia tay, rời xa, cuộc chia ly (thường mang sắc thái buồn, trang trọng hơn 'fēnshǒu').
Hán việt: li biệt
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:biệt ly, chia tay, rời xa, cuộc chia ly (thường mang sắc thái buồn, trang trọng hơn 'fēnshǒu').
Ví dụ (9)
 cóngshàngbiéhòu menzàiméijiànguomiàn
Kể từ lần biệt ly trước, chúng tôi chưa từng gặp lại nhau nữa.
biédeshí zǒng shìràngréngǎndàoshānggǎn
Giây phút chia ly luôn khiến người ta cảm thấy thương cảm (buồn bã).
menzàihuǒ chē zhànshědebié
Họ bịn rịn không nỡ rời xa nhau (chia tay) tại nhà ga.
zhèbiézhī dàoshén meshí houcáinéngchóngféng
Lần chia tay này không biết đến bao giờ mới có thể gặp lại (trùng phùng).
duōqíngshāngbié
Đa tình tự cổ thương ly biệt (Người đa tình từ xưa đã luôn đau khổ vì sự chia ly - Thơ Liễu Vĩnh).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI