眼泪
yǎnlèi
Nước mắt
Hán việt: nhãn lệ
滴, 行
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nước mắt.
Ví dụ (10)
tīngliǎozhègegùshìgǎndòngliúxiàliǎoyǎnlèi
Nghe xong câu chuyện này, cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
kuàiyǎnlèi眼泪cāgānbiéliǎo
Mau lau khô nước mắt đi, đừng khóc nữa.
zhèshìjīdòngdeyǎnlèibúshìshāngxīndeyǎnlèi
Đây là nước mắt của sự xúc động, không phải nước mắt đau buồn.
deyǎnlèi眼泪zhǐbúzhùwǎngxiàliú
Nước mắt của anh ấy cứ tuôn rơi không kìm lại được.
kàndàozhèdeyǎnlèi眼泪duókuàngérchū
Nhìn thấy cảnh này, nước mắt tôi trào ra khỏi hốc mắt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI