Chi tiết từ vựng

放心 【fàngxīn】

heart
(Phân tích từ 放心)
Nghĩa từ: Yên tâm
Hán việt: phóng tâm
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

kěyǐ
可以
fàngxīn
放心
You can rest assured.
Bạn có thể yên tâm.
qǐng
fàngxīn
放心
yīqiè
一切
dōu
huì
hǎo
qǐlái
起来
de
的。
Please rest assured, everything will be fine.
Xin hãy yên lòng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
ràng
fàngxīn
放心
tāhuì
他会
chǔlǐ
处理
hǎo
yīqiè
一切。
He assured me that he would handle everything well.
Anh ấy khiến tôi yên tâm, anh ấy sẽ xử lý tốt mọi chuyện.
Bình luận