Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
你
可以
放心。
You can rest assured.
Bạn có thể yên tâm.
请
放心,
一切
都
会
好
起来
的。
Please rest assured, everything will be fine.
Xin hãy yên lòng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
他
让
我
放心,
他会
处理
好
一切。
He assured me that he would handle everything well.
Anh ấy khiến tôi yên tâm, anh ấy sẽ xử lý tốt mọi chuyện.
Bình luận