放心
fàngxīn
yên tâm, an tâm, đừng lo (đặt tâm xuống).
Hán việt: phóng tâm
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:yên tâm, an tâm, đừng lo (đặt tâm xuống).
Ví dụ (9)
qǐngfàng xīnhuìzhào hǎo de
Xin hãy yên tâm, tôi sẽ chăm sóc tốt bản thân mình.
zhǐ yàodàolejiùfàng xīnle
Chỉ cần bạn đến nơi là tôi yên tâm rồi.
duìhái ziger énchūménhěnfàng xīn
Ông ấy rất không yên tâm việc con cái đi ra ngoài một mình.
zhèshìjiāràngrénfàng xīndeshípǐndiàn
Đây là một cửa hàng thực phẩm khiến người ta an tâm (tin tưởng).
zhèjiàngōng zuòjiāogěiyǒubǎigefàng xīn
Giao công việc này cho anh ấy, tôi hoàn toàn yên tâm (một trăm cái yên tâm).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây