Liên hệ
表达
biǎodá
biểu đạt, bày tỏ, thể hiện, diễn đạt.
Hán việt: biểu thế
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu đạt, bày tỏ, thể hiện, diễn đạt.
Ví dụ (9)
zhī dàogāizěn mebiǎo 表达degǎnxiè
Tôi không biết phải bày tỏ lòng biết ơn của mình như thế nào.
dehàn biǎo 表达néng hěnqiáng
Khả năng diễn đạt tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
qǐngyòng dehuàbiǎo 表达zhèpiānwéndedàyì
Hãy dùng lời văn của mình để diễn đạt đại ý của bài khóa này.
měiger éndōuyǒu yóubiǎo 表达guān diǎndequánlì
Mỗi người đều có quyền tự do bày tỏ quan điểm.
zhèshǒushībiǎo 表达lezuò zhěduìjiā xiāngdesīniàn
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của tác giả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI