Hán Việt:ĐẠT••Loại từ:Tính từ
6 nét
一ノ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
达
đạt được, thành tựu
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh minh họa

达
đạt được, thành tựu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đạt được, thành tựu
ENTiếng Anh:reach, attain, achieve
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他终于达到了他的目标。
Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.
He finally achieved his goal.
#2
双方达成了一项协议。
Hai bên đã đạt được một thỏa thuận.
The two sides reached an agreement.
#3
我们的产品质量已经达标。
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi đã đạt tiêu chuẩn.
The quality of our products has already met the standard.
#4
公司的利润高达上百万。
Lợi nhuận của công ty đạt mức lên tới hàng triệu.
The company's profits amount to over a million.
#5
毕业后,他在事业上飞黄腾达。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đạt được thành tựu thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp.
After graduation, he became very successful in his career.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây