Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dá
HSK 2
đạt được, thành tựu
Hán Việt:ĐẠT••Loại từ:Tính từ
6 nét
一ノ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+大Đại

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

达
dá
đạt được, thành tựu
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
大
Bộ Đạidà
Lớn / âm đọc (phía trên)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đạt được, thành tựu
ENTiếng Anh:reach, attain, achieve
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhōngyú终于dádào达到le了tā他de的mùbiāo目标。
Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.
He finally achieved his goal.
#2
shuāngfāng双方dáchéng达成le了yí一xiàng项xiéyì协议。
Hai bên đã đạt được một thỏa thuận.
The two sides reached an agreement.
#3
wǒmen我们de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量yǐjīng已经dábiāo达标。
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi đã đạt tiêu chuẩn.
The quality of our products has already met the standard.
#4
gōngsī公司de的lìrùn利润gāodá高达shàng上bǎiwàn百万。
Lợi nhuận của công ty đạt mức lên tới hàng triệu.
The company's profits amount to over a million.
#5
bìyè毕业hòu后,tā他zài在shìyè事业shàng上fēi飞huáng黄téng腾dá达。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đạt được thành tựu thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp.
After graduation, he became very successful in his career.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây