分别
fēnbié
chia tay, từ biệt, xa cách (rời xa nhau đi về các hướng).
Hán việt: phân biệt
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:chia tay, từ biệt, xa cách (rời xa nhau đi về các hướng).
Ví dụ (8)
menzàihuǒ chē zhànfēn biéle
Chúng tôi đã chia tay nhau ở ga tàu hỏa.
cóngxué fēn biéhòu menzàiméijiànguomiàn
Kể từ sau khi chia tay lúc tốt nghiệp đại học, chúng tôi chưa từng gặp lại nhau lần nào.
fēn biéduōnián diǎnr méibiàn
Xa cách bao năm rồi, bạn chẳng thay đổi chút nào cả.
yàonán guòzàn shídefēn biéshìwèi le gènghǎodexiāng
Đừng buồn, sự chia xa tạm thời là để cho lần đoàn tụ tốt đẹp hơn.
jiùzàizhè kǒufēn biéba
Chúng ta chia tay (tạm biệt) ngay tại ngã tư này nhé.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:phân biệt, sự khác biệt (nhận ra sự khác nhau).
Ví dụ (5)
néngfēn biéchūzhèduìshuāng bāo tāishéishì geshéishì dima
Bạn có thể phân biệt được trong cặp sinh đôi này ai là anh, ai là em không?
menyàoxuéhuìfēn biéshì fēihēibái
Chúng ta phải học cách phân biệt thị phi đen trắng (đúng sai).
zhèliǎngde siyǒushén mefēn bié
Ý nghĩa của hai từ này có sự khác biệt gì?
duìláishuōzhèméishén mefēn bié
Đối với tôi mà nói, cái này chẳng có gì khác biệt cả.
guǒ kànhěnnánfēn biézhēnjiǎ
Nếu không nhìn kỹ, rất khó phân biệt thật giả.
3
phó từ
Nghĩa:lần lượt, riêng biệt, tương ứng (mỗi người làm một việc khác nhau).
Ví dụ (5)
huì jié shùhòu jiāfēn biéhuíjiāle
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người ai về nhà nấy (lần lượt về nhà).
menfēn biélái zhōng guóměiguóběn
Họ lần lượt đến từ Trung Quốc, Mỹ và Nhật Bản (Người A từ TQ, B từ Mỹ...).
menfēn biécǎi fǎng访lesānwèizhuān jiā
Chúng tôi đã chia nhau đi phỏng vấn ba vị chuyên gia.
zhèshìsònggěimenliǎde fēn biéshìběnshūzhī
Đây là quà tặng hai bạn, lần lượt là một cuốn sách và một cái bút.
qǐngfēn biézàizhèliǎngzhāngzhǐshàngqiānmíng
Vui lòng ký tên vào hai tờ giấy này (ký từng tờ một).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây