Chi tiết từ vựng
分别 【fēnbié】


(Phân tích từ 分别)
Nghĩa từ: Phân biệt, tách ra
Hán việt: phân biệt
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我们
分别
在
三个
不同
的
城市。
We live in three different cities.
Chúng tôi sống ở ba thành phố khác nhau.
他们
决定
分别
去
度假。
They decided to go on vacation separately.
Họ quyết định đi nghỉ mát riêng.
这些
问题
需要
分别
讨论。
These issues need to be discussed separately.
Những vấn đề này cần được thảo luận riêng rẽ.
Bình luận