来自
láizì
đến từ, bắt nguồn từ (chỉ xuất xứ của người, vật hoặc ý tưởng).
Hán việt: lai tự
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến từ, bắt nguồn từ (chỉ xuất xứ của người, vật hoặc ý tưởng).
Ví dụ (10)
lái zhōng guólái
Tôi đến từ Trung Quốc, bạn đến từ đâu?
zhèwèixīnláidelǎo shīlái běi fāng
Vị giáo viên mới đến này đến từ phương Bắc.
zhèfēngxìnlái yáo yuǎndejiā xiāng
Bức thư này đến từ quê hương xa xôi.
suǒ yǒudelíng gǎndōulái shēng huó
Tất cả cảm hứng đều bắt nguồn từ cuộc sống.
zhèzhǒngshuǐ guǒlái dài
Loại trái cây này đến từ vùng nhiệt đới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây