Chi tiết từ vựng

来自 【láizì】

heart
(Phân tích từ 来自)
Nghĩa từ: Đến từ
Hán việt: lai tự
Lượng từ: 对
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
liúxuéshēng
留学生
láizì
来自
yuènán
越南
This international student is from Vietnam.
Du học sinh học này đến từ Việt Nam.
nínmen
您们
láizì
来自
nǎlǐ
哪里?
Where are you all from?
Các ngài đến từ đâu?
zhǎnlǎn
展览
de
zuòpǐn
作品
láizì
来自
shìjiègèdì
世界各地。
The exhibits come from all over the world.
Các tác phẩm triển lãm đến từ khắp nơi trên thế giới.
zhēnzhèng
真正
de
tǐhuì
体会
láizì
来自
shíjiàn
实践。
True understanding comes from practice.
Kinh nghiệm thực sự đến từ việc thực hành.
shìshàng
世上
zuì
zhēnchéng
真诚
de
ài
爱,
láizì
来自
mǔqīn
母亲。
The most sincere love in the world comes from a mother.
Tình yêu chân thành nhất trên đời này đến từ người mẹ.
Bình luận