关心
guānxīn
Quan tâm
Hán việt: loan tâm
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:quan tâm, để ý, chăm sóc (đặt sự chú ý và tình cảm vào người/việc nào đó).
Ví dụ (10)
xièxièdeguānxīnyǐjīnghǎoduōliǎo
Cảm ơn sự quan tâm của bạn, tôi đã đỡ hơn nhiều rồi.
fùmǔzǒngshìzuìguānxīn关心háizidejiànkāng
Cha mẹ luôn quan tâm đến sức khỏe của con cái nhất.
wǒmenyīnggāihùxiāngguānxīnhùxiāngbāngzhù
Chúng ta nên quan tâm lẫn nhau, giúp đỡ lẫn nhau.
duìshénmeshìqíngdōumòbùguānxīn
Anh ấy thờ ơ (lạnh nhạt), chẳng quan tâm đến bất cứ việc gì.
lǎoshīfēichángguānxīn关心wǒmendexuéxíchéngjì
Thầy giáo vô cùng quan tâm đến thành tích học tập của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI