Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
关心 【guānxīn】
(Phân tích từ 关心)
Nghĩa từ:
Quan tâm
Hán việt:
loan tâm
Cấp độ:
HSK5
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
xiàozhǎng
校长
hěn
很
guānxīn
关心
xuéshēng
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
wǒmen
我们
bìxū
必须
guānxīn
关心
qìhòubiànhuà
气候变化。
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập