Chi tiết từ vựng

关心 【guānxīn】

heart
(Phân tích từ 关心)
Nghĩa từ: Quan tâm
Hán việt: loan tâm
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xiàozhǎng
校长
hěn
guānxīn
关心
xuéshēng
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
wǒmen
我们
bìxū
必须
guānxīn
关心
qìhòubiànhuà
气候变化。
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
Bình luận