团结
tuánjié
Đoàn kết
Hán việt: đoàn kết
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/adjective
Nghĩa:đoàn kết, đồng lòng, gắn bó (tập hợp lực lượng thành một khối).
Ví dụ (10)
tuánjiéjiùshìlìliàng
Đoàn kết chính là sức mạnh.
wǒmenyàotuánjié团结qǐláigòngtóngmiànduìkùnnán
Chúng ta phải đoàn kết lại, cùng nhau đối mặt với khó khăn.
zhègebānjídetóngxuéfēichángtuánjié团结yǒuài
Các bạn học sinh trong lớp này rất đoàn kết và yêu thương nhau.
yíqièkěyǐtuánjié团结delìliàngwǒmendōuyàotuánjié
Tất cả những lực lượng có thể đoàn kết được, chúng ta đều phải đoàn kết.
línlǐzhījiānyīnggāituánjié团结hùzhù
Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI