团结
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 团结
Ví dụ
1
华人社区通常非常团结
Cộng đồng người Hoa thường rất đoàn kết.
2
我们必须团结起来。
Chúng ta phải đoàn kết lại với nhau.
3
团结就是力量。
Đoàn kết là sức mạnh.
4
这次胜利是我们团结合作的结果。
Chiến thắng lần này là kết quả của sự hợp tác và đoàn kết.