团
丨フ一丨ノ一
6
个
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Tập hợp nhân tài (才) vào trong một khung (囗) thống nhất, gom mọi người lại thành một đoàn 团.
Thành phần cấu tạo
团
đoàn, nhóm, đội (lượng từ cho đoàn thể)
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đoàn, nhóm, tổ chức (tập hợp người).
Ví dụ (3)
我报名参加了一个去欧洲的旅游团。
Tôi đã đăng ký tham gia một đoàn du lịch đi Châu Âu.
他是这个乐团的小提琴手。
Anh ấy là nghệ sĩ violin của dàn nhạc (nhạc đoàn) này.
代表团明天早上到达北京。
Đoàn đại biểu sẽ đến Bắc Kinh vào sáng mai.
2
noun/measure word
Nghĩa:cục, vo viên, nắm (hình tròn).
Ví dụ (3)
别把纸弄成一团。
Đừng có vo giấy thành một cục như thế.
地上有一团黑乎乎的东西。
Trên mặt đất có một cục gì đó đen thui.
乱成一团
Rối tung lên / Loạn cào cào (như một mớ bòng bong).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây