柔和
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 柔和
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:dịu dàng, êm dịu, hài hòa, mềm mại (thường dùng cho ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói).
Ví dụ (8)
房间里的灯光非常柔和,让人感觉很舒服。
Ánh đèn trong phòng vô cùng êm dịu, khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.
这首曲子的旋律很柔和,适合睡觉前听。
Giai điệu của bản nhạc này rất nhẹ nhàng, thích hợp nghe trước khi ngủ.
她的声音柔和动听,像春风一样。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng êm tai, giống như gió xuân vậy.
这幅画的色彩搭配得很柔和,一点也不刺眼。
Màu sắc của bức tranh này phối rất hài hòa, một chút cũng không chói mắt.
今晚的月光很柔和。
Ánh trăng đêm nay thật dịu dàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây