Hán Việt:NHÂN KHẨU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân • chữ 人+口Khẩu • chữ 口
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

人口
dân số, số dân.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dân số, số dân.
ENTiếng Anh:Population.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中国是世界上人口最多的国家之一。
Trung Quốc là một trong những quốc gia có dân số đông nhất thế giới.
China is one of the most populous countries in the world.
#2
这个城市的人口已经超过了一千万。
Dân số của thành phố này đã vượt quá 10 triệu.
The population of this city has already exceeded 10 million.
#3
人口老龄化是一个严重的社会问题。
Già hóa dân số là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Population aging is a serious social problem.
#4
这里的人口密度很大。
Mật độ dân số ở đây rất lớn.
The population density here is very high.
#5
控制人口增长。
Kiểm soát sự gia tăng dân số.
Control population growth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

