Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Chủ đề Xã hội)
rénkǒu
HSK 4 (Chủ đề Xã hội)
dân số, số dân.
Hán Việt:NHÂN KHẨU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân • chữ 人+口Khẩu • chữ 口

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

人口
rénkǒu
dân số
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhânrén
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Bộ Nhân
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩukǒu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "人口" (rénkǒu) mang nghĩa "dân số", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:dân số, số dân.
ENTiếng Anh:Population.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国shì是shìjiè世界shàng上rénkǒu人口zuìduō最多de的guójiā国家zhīyī之一。
Trung Quốc là một trong những quốc gia có dân số đông nhất thế giới.
China is one of the most populous countries in the world.
#2
zhè这gè个chéngshì城市de的rénkǒu人口yǐjīng已经chāoguò超过le了yìqiānwàn一千万。
Dân số của thành phố này đã vượt quá 10 triệu.
The population of this city has already exceeded 10 million.
#3
rénkǒulǎolínghuà人口老龄化shì是yí一gè个yánzhòng严重de的shèhuì社会wèntí问题。
Già hóa dân số là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Population aging is a serious social problem.
#4
zhèlǐ这里de的rénkǒu人口mìdù密度hěn很dà大。
Mật độ dân số ở đây rất lớn.
The population density here is very high.
#5
kòngzhì控制rénkǒu人口zēngzhǎng增长。
Kiểm soát sự gia tăng dân số.
Control population growth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây