人口
个
HSK 4 (Chủ đề Xã hội)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 人口
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:dân số, số dân.
Ví dụ (8)
中国是世界上人口最多的国家之一。
Trung Quốc là một trong những quốc gia có dân số đông nhất thế giới.
这个城市的人口已经超过了一千万。
Dân số của thành phố này đã vượt quá 10 triệu.
人口老龄化是一个严重的社会问题。
Già hóa dân số là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
这里的人口密度很大。
Mật độ dân số ở đây rất lớn.
控制人口增长。
Kiểm soát sự gia tăng dân số.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây