Chi tiết từ vựng
人口 【rénkǒu】


(Phân tích từ 人口)
Nghĩa từ: dân số
Hán việt: nhân khẩu
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
村庄
有
三千
人口
This village has three thousand inhabitants.
Ngôi làng này có ba nghìn dân.
中国
的
人口
很多。
China has a large population.
Dân số của Trung Quốc rất đông.
我们
城市
的
人口
每年
都
在
增加。
The population of our city increases every year.
Dân số của thành phố chúng tôi đều tăng mỗi năm.
政府
正在
研究
人口老龄化
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
世界
人口
不断
增长。
The world population is continuously growing.
Dân số thế giới không ngừng tăng lên.
这个
城市
的
人口
每年
都
在
增加。
The population of this city increases every year.
Dân số của thành phố này mỗi năm đều tăng thêm.
Bình luận