舒展
shūzhǎn
Duỗi ra, trải ra
Hán việt: thư triển
蜷曲
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:duỗi, vươn, mở ra, giãn ra (cơ thể, vật nhăn nheo, hoặc tinh thần).
Ví dụ (9)
zuòliǎohěnjiǔdefēijīxiàhòuyàoshūzhǎn舒展yíxiàjīngǔ
Ngồi máy bay rất lâu, sau khi xuống máy bay tôi phải vươn vai giãn gân cốt một chút.
zǎochénqǐchuángzǒudàoyángtáishàngshūzhǎn舒展shuāngbìshēnhūxī
Sáng sớm thức dậy, đi ra ban công vươn đôi tay, hít thở sâu.
tīngdàoliǎozhègehǎoxiāoxījǐnsuǒdeméitóuzhōngyúshūzhǎn舒展liǎo
Nghe được tin tốt này, đôi lông mày đang cau chặt của anh ấy cuối cùng cũng giãn ra (hết lo lắng).
zhèzhāngzhòubābādezhǐnòngshī湿yìdiǎnpíngjiùnéngshūzhǎn舒展liǎo
Làm ẩm tờ giấy nhăn nhúm này một chút, ép phẳng là nó sẽ duỗi thẳng ra được.
chūntiānláiliǎoliǔshùdezhītiáozàifēngzhōngshūzhǎn
Mùa xuân đến, cành liễu vươn mình (duỗi ra) trong gió.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI