增强
zēngqiáng
tăng cường, nâng cao, gia tăng (làm cho mạnh thêm về lực lượng, tính chất, khả năng).
Hán việt: tăng none
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng cường, nâng cao, gia tăng (làm cho mạnh thêm về lực lượng, tính chất, khả năng).
Ví dụ (10)
jīng chángduàn liànshēn zēngqiángmiǎn
Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể tăng cường khả năng miễn dịch.
zhèchéng gōngdejīng zēngqiánglede xìnxīn
Trải nghiệm thành công lần này đã làm tăng thêm (củng cố) lòng tự tin của anh ấy.
menyàozēngqiángtuánduìdeníng
Chúng ta phải tăng cường sức mạnh đoàn kết (lực ngưng tụ) của đội ngũ.
wèi lezēngqiángān quánxìng menān zhuānglexīndesuǒ
Để tăng cường tính an toàn, chúng tôi đã lắp ổ khóa mới.
tōng guòzhèhuó dòngzēngqiángleliǎngguórénmíndeyǒu
Thông qua hoạt động lần này, tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước đã được tăng cường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây