增
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng, thêm vào
Ví dụ (3)
公司增加了员工。
Công ty tăng thêm nhân viên.
收入逐年增长。
Thu nhập tăng theo từng năm.
这项服务能增进理解。
Dịch vụ này có thể tăng cường sự hiểu biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây