Liên hệ
zēng
tăng, thêm vào
Hán việt: tăng
一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
15
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tăng, thêm vào
Ví dụ (3)
gōng zēng jiāleyuángōng
Công ty tăng thêm nhân viên.
shōu zhú niánzēngzhǎng
Thu nhập tăng theo từng năm.
zhèxiàngnéngzēngjìnlǐjiě
Dịch vụ này có thể tăng cường sự hiểu biết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI