zēng
tăng, thêm vào
Hán việt: tăng
一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
15
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng, thêm vào
Ví dụ (3)
gōng zēng jiāleyuán gōng
Công ty tăng thêm nhân viên.
shōu zhú niánzēngzhǎng
Thu nhập tăng theo từng năm.
zhèxiàngnéngzēngjìn jiě
Dịch vụ này có thể tăng cường sự hiểu biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây