Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zēng
HSK 5
tăng, thêm vào
Hán Việt:TĂNG••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨+3
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+曾Tằng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

增
zēng
tăng, thêm vào
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (bên trái)
Bộ Thổ
曾
Tằngcéng
Từng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tăng, thêm vào
ENTiếng Anh:increase, gain, add
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngsī公司zēngjiā增加le了yuángōng员工。
Công ty tăng thêm nhân viên.
The company added more employees.
#2
shōurù收入zhúnián逐年zēngzhǎng增长。
Thu nhập tăng theo từng năm.
Income is growing year by year.
#3
zhè这xiàng项fúwù服务néng能zēngjìn增进lǐjiě理解。
Dịch vụ này có thể tăng cường sự hiểu biết.
This service can enhance understanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây