Liên hệ
体质
tǐzhì
thể chất, cơ địa, sức vóc (tình trạng sức khỏe vốn có của cơ thể).
Hán việt: bổn chí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thể chất, cơ địa, sức vóc (tình trạng sức khỏe vốn có của cơ thể).
Ví dụ (10)
dezhìhěnhǎoniándàotóuhěnshǎoshēngbìng
Thể chất của anh ấy rất tốt, quanh năm suốt tháng rất ít khi bị ốm.
 menyàoduōzuòyùndòngzēngqiángzhì
Chúng ta phải tập thể dục nhiều hơn để tăng cường thể chất.
shìguò mǐnzhìnéngchīhǎixiān
Tôi là cơ địa dị ứng, không thể ăn hải sản.
zhèzhǒngyàobìngshì suǒ yǒuréndezhì
Loại thuốc này không phải phù hợp với cơ địa của tất cả mọi người.
cóngxiǎodezhìjiù jiàoruòjīng chángyàoyīyuàn
Từ nhỏ thể chất của cậu ấy đã khá yếu, thường xuyên phải đi bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI