预防
yùfáng
phòng ngừa, dự phòng, ngăn chặn (chuẩn bị trước để tránh điều xấu xảy ra).
Hán việt: dự phòng
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phòng ngừa, dự phòng, ngăn chặn (chuẩn bị trước để tránh điều xấu xảy ra).
Ví dụ (9)
huàshuōdehǎo fángshèngzhì liáo
Tục ngữ nói rất hay, phòng bệnh hơn chữa bệnh (phòng ngừa thắng điều trị).
menyàocǎi cuò shī fánghuǒzāi
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để phòng ngừa hỏa hoạn.
qínshǒushì fánggǎn màodehǎofāng
Chăm rửa tay là phương pháp tốt để phòng ngừa cảm cúm.
wèi le fáng wài shēngqǐnghǎoān quándài
Để phòng ngừa tai nạn bất ngờ xảy ra, vui lòng thắt dây an toàn.
jīng chángduàn liànshēn fángduōzhǒng bìng
Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể phòng ngừa được nhiều loại bệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây